nhất đán

Học thuật
Thân thiện
nhất đán

Một người bạn nhất đán xuất hiện trước cửa nhà tôi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bỗng nhiên, đột ngột vào một ngày nào đó: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không báo trước vào một thời điểm không xác định trong tương lai hoặc quá khứ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nhất đán bỏ ra đi. (Bỗng nhiên một ngày kia bỏ đi.)
    • Công việc đang ổn định, nhất đán anh ấy lại xin nghỉ việc. (Công việc đang ổn định, bỗng dưng một ngày anh ấy lại xin nghỉ.)
    • Chúng tôi hẹn gặp lại, ai ngờ nhất đán ấy chuyển đi nơi khác. (Chúng tôi hẹn gặp lại, không ngờ bỗng nhiên một ngày ấy chuyển đi nơi khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất đán... thời...": Cấu trúc cổ, ít dùng trong hiện đại, có nghĩa "một khi... thì...".
    • Nhất đán đã hứa, thời phải giữ lời. (Một khi đã hứa, thì phải giữ lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất chợt (phó từ): Xảy ra đột ngột, ngoài dự tính.
    • Cơn mưa đến bất chợt. (Cơn mưa đến đột ngột.)
  • Bỗng dưng (phó từ): Tự nhiên xảy ra không nguyên nhân rõ ràng.
    • Trời đang nắng, bỗng dưng đổ mưa. (Trời đang nắng, tự nhiên đổ mưa.)
  • Đột nhiên (phó từ): Xảy ra một cách nhanh chóng, bất ngờ.
    • Anh ấy đột nhiên ngất xỉu. (Anh ấy bất ngờ ngất xỉu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất thình lình: Một cách đột ngột, bất ngờ.
  • Thình lình: (Như bất thình lình).
Lưu ý sử dụng
  • "Nhất đán" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng, ít phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày hiện đại.
  • Từ này nhấn mạnh tính chất bất ngờ của sự việc xảy ra vào một ngày cụ thể, khác với các từ như "bỗng nhiên" hay "đột nhiên" có thể chỉ thời điểm chung chung hơn.
nhất đán

Một người bạn nhất đán xuất hiện trước cửa nhà tôi.

  1. ph. Bỗng nhiên một ngày kia: Nhất đán bỏ ra đi.